thuần chủng

Học thuật
Thân thiện
thuần chủng

Một con chó thuần chủng đang nằm nghỉ trên thảm cỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giữ nguyên bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp với giống khác: Dùng để mô tả các giống động vật, thực vật hoặc vi sinh vật nguồn gốc di truyền thuần khiết, không lai tạp qua nhiều thế hệ.
    • Thuộc về một dòng giống nguyên bản, không pha trộn: Chỉ đặc tính của một cá thể hoặc quần thể sinh vật đặc điểm di truyền ổn định đồng nhất, được truyền lại từ tổ tiên không sự xen lẫn từ các giống khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giống chó Bắc Kinh thuần chủng rất quý hiếm giá trị cao.
    • Nông dân ưa chuộng trồng lúa thuần chủng hạt gạo thơm ngon đặc trưng.
    • Vườn thú đang nhân giống hổ Đông Dương thuần chủng để bảo tồn nguồn gen.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh khoa học nông nghiệp: Thuật ngữ "thuần chủng" thường được sử dụng trong các lĩnh vực như di truyền học, chăn nuôi trồng trọt để nhấn mạnh độ tinh khiết về mặt giống loài.
    • Các nhà nghiên cứu cần mẫu vi khuẩn thuần chủng để tiến hành thí nghiệm.
  • Trong bảo tồn sinh học: Dùng để chỉ các quần thể động thực vật hoang dã cần được bảo vệ khỏi nguy cơ lai tạp.
    • Mục tiêu của khu bảo tồn duy trì đàn voi thuần chủng.
Biến thể từ liên quan
  • Thuần khiết (tính từ): Trong sáng, không pha tạp. (Thường dùng cho vật chất hoặc phẩm chất đạo đức, ít dùng cho sinh vật).
  • Nguyên chủng (tính từ): Có nghĩa tương tự "thuần chủng", dùng để chỉ giống gốc, chưa bị lai tạo.
  • Lai tạp (tính từ): Trái nghĩa, chỉ giống đã bị pha trộn giữa hai hay nhiều giống khác nhau.
  • Giống thuần (danh từ): Cách gọi khác của giống thuần chủng.
Từ đồng nghĩa
  • Thuần giống: Có nghĩa tương đương, chỉ giống không lai tạp.
  • Pur sang (từ mượn tiếng Pháp): Ngựa thuần chủng, huyết thống thuần khiết (thường dùng cho ngựa đua).
Thành ngữ liên quan
  • Máu thuần chủng: (Thành ngữ ẩn dụ) Thường dùng để von một cách không chính thức về nguồn gốc xuất thân hoặc phẩm chất "tinh tuyền", đặc biệt của một dòng họ hay một loài vật quý.
    • Chú chó này "máu thuần chủng" nên bản năng săn mồi rất tốt.
thuần chủng

Một con chó thuần chủng đang nằm nghỉ trên thảm cỏ.

  1. Nói những giống sinh vật giữ được nguyên vẹn bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp.